凝重
níng zhòng
Trang nghiêm, nghiêm nghị, nặng nề

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Trang nghiêm, nghiêm nghị, nặng nề
Ví dụ (3)
tīng dàozhè ge xìngdexiāo debiǎo qíngbiàn deshí fēnníng zhòng
Nghe thấy tin không may này, biểu cảm của anh ấy trở nên vô cùng nghiêm nghị.
niàn bēiqiánsàn zhe zhǒngzhuāng yán níng zhòngde fēn
Trước đài tưởng niệm tỏa ra một bầu không khí trang nghiêm, trầm mặc.
dehuà zuò cǎiníng zhòngzhǎn xiàn chūshēn chénde shǐ gǎn
Tác phẩm hội họa của ông có màu sắc trầm ấm, thể hiện cảm giác lịch sử sâu sắc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây