凝
丶一ノフノ一一ノ丶フ丶フ丨一ノ丶
16
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Nước đá (冫) nghi (疑) ngờ đông cứng, chất lỏng hóa đặc, đông lại 凝.
Thành phần cấu tạo
凝
Đông lại, làm đặc
冫
Bộ Băng
Nước đá (bên trái)
疑
Nghi
Nghi / âm đọc (bên phải)
Từ ghép (15)
Từ đồng âm (2)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Đông lại, làm đặc
Ví dụ (3)
水汽凝成了露珠。
Hơi nước ngưng tụ thành giọt sương.
她凝视着远方。
Cô ấy chăm chú nhìn về phía xa.
牛奶慢慢凝固了。
Sữa từ từ đông lại.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây