Hán Việt:NGƯNG••Loại từ:Động từ
16 nét
丶一ノフノ一一ノ丶フ丶フ+4
Không dùng lượng từ riêng
冫Băng+疑Nghi
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
凝
Đông lại, làm đặc
冫
Bộ Băng
Nước đá (bên trái)

疑
Nghi
Nghi / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

凝
Đông lại, làm đặc
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:Đông lại, làm đặc
ENTiếng Anh:congeal, solidify, curdle, freeze
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
水汽凝成了露珠。
Hơi nước ngưng tụ thành giọt sương.
Water vapor condensed into dewdrops.
#2
她凝视着远方。
Cô ấy chăm chú nhìn về phía xa.
She gazed into the distance.
#3
牛奶慢慢凝固了。
Sữa từ từ đông lại.
The milk slowly solidified.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây