凝望
níng wàng
Nhìn chằm chằm, đắm đắm nhìn, nhìn xa xăm

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Nhìn chằm chằm, đắm đắm nhìn, nhìn xa xăm
Ví dụ (3)
zhànzàichuāng qiánshēn qíngníng wàngzheyuǎn chùdeqún shān
Anh đứng trước cửa sổ, đăm đắm nhìn về phía những ngọn núi xa xăm.
qīnníng wàngzheér zidezhào piànyǎn zhōnghán zhe lèishuǐ
Người mẹ nhìn chằm chằm vào bức ảnh của con trai, trong mắt ngấn lệ.
liǎng rénjìng jìng duì shìníng wàngzhe
Hai người lặng lẽ đối mắt, nhìn đăm đắm vào nhau.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây