lụa, vải
Hán việt: bạch
ノ丨フ一一丨フ丨
8
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Khăn () trắng () mịn màng, vải lụa quý giá, lụa .

Thành phần cấu tạo

lụa, vải
Bộ Bạch
Trắng / âm đọc (phía trên)
Bộ Cân
Khăn (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:lụa, vải
Ví dụ (5)
zhèjiādiànchūshòuzhǒngjīngměide
Cửa hàng này bán các loại vải lụa tinh xảo.
guǎnchén lièzhehàndàidehuà
Trong bảo tàng trưng bày một bức tranh vẽ trên lụa thời Hán.
liǎngguójué dìngtíngzhànhuàgānwéi
Hai nước quyết định đình chiến, biến can qua thành ngọc lụa (giảng hòa).
kǎo xuéjiāzàizhōng xiànlejuǎnzhēn guìdeshū
Các nhà khảo cổ đã phát hiện một cuốn sách viết trên lụa rất quý giá trong lăng mộ.
láicáiwǎng wǎngróng ràngrénshīfāng xiàng
Từ xưa đến nay, của cải lụa là (tiền tài) thường dễ khiến con người lạc lối.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây