帛
ノ丨フ一一丨フ丨
8
块
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Khăn (巾) trắng (白) mịn màng, vải lụa quý giá, lụa 帛.
Thành phần cấu tạo
帛
lụa, vải
白
Bộ Bạch
Trắng / âm đọc (phía trên)
巾
Bộ Cân
Khăn (phía dưới)
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:lụa, vải
Ví dụ (5)
这家店铺出售各种精美的布帛。
Cửa hàng này bán các loại vải lụa tinh xảo.
博物馆里陈列着一幅汉代的帛画。
Trong bảo tàng trưng bày một bức tranh vẽ trên lụa thời Hán.
两国决定停战,化干戈为玉帛。
Hai nước quyết định đình chiến, biến can qua thành ngọc lụa (giảng hòa).
考古学家在墓中发现了一卷珍贵的帛书。
Các nhà khảo cổ đã phát hiện một cuốn sách viết trên lụa rất quý giá trong lăng mộ.
自古以来,财帛往往容易让人迷失方向。
Từ xưa đến nay, của cải lụa là (tiền tài) thường dễ khiến con người lạc lối.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây