Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
bó
HSK 3
lụa, vải
Hán Việt:BẠCH••Loại từ:Danh từ
8 nét
ノ丨フ一一丨フ丨
白Bạch+巾Cân

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

帛
bó
lụa, vải
白
Bộ Bạchbái
Trắng / âm đọc (phía trên)
Bộ Bạch
巾
Bộ Cânjīn
Khăn (phía dưới)
Bộ Cân
Mẹo nhớ nhanh:

Tấm khăn vải (巾) dệt từ tơ tằm trắng tinh khôi (白) mềm mại và quý giá thời xưa chính là tấm lụa (帛).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:lụa, vải
ENTiếng Anh:silk, fabrics
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhè这jiā家diànpù店铺chūshòu出售gè各zhǒng种jīngměi精美de的bù布bó帛。
Cửa hàng này bán các loại vải lụa tinh xảo.
This shop sells all kinds of exquisite silk fabrics.
#2
bówùguǎn博物馆lǐ里chénliè陈列zhe着yì一fú幅hàndài汉代de的bó帛huà画。
Trong bảo tàng trưng bày một bức tranh vẽ trên lụa thời Hán.
A silk painting from the Han dynasty is on display in the museum.
#3
liǎng两guó国juédìng决定tíng停zhàn战,huà化gāngē干戈wèi为yù玉bó帛。
Hai nước quyết định đình chiến, biến can qua thành ngọc lụa (giảng hòa).
The two countries decided to cease hostilities and turn swords into gifts of jade and silk.
#4
kǎogǔxuéjiā考古学家zài在mù墓zhōng中fāxiàn发现le了yì一juǎn卷zhēnguì珍贵de的bó帛shū书。
Các nhà khảo cổ đã phát hiện một cuốn sách viết trên lụa rất quý giá trong lăng mộ.
Archaeologists discovered a precious silk manuscript in the tomb.
#5
zìgǔyǐlái自古以来,cái财bó帛wǎngwǎng往往róngyì容易ràng让rén人míshī迷失fāngxiàng方向。
Từ xưa đến nay, của cải lụa là (tiền tài) thường dễ khiến con người lạc lối.
Since ancient times, wealth has often led people astray.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây