chāi
cái kẹp tóc
Hán việt: sai
ノ一一一フフ丶丶
8
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có bộ Kim (), giản thể giữ ý thanh kim loại () chĩa () cài tóc, kẹp tóc .

Thành phần cấu tạo

chāi
cái kẹp tóc
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại (bên trái)
Xoa
Ngã / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cái kẹp tóc
Ví dụ (5)
tóushàngchāzhezhīměi decuìchāi
Trên đầu cô ấy cài một chiếc kẹp tóc bằng ngọc bích xinh đẹp.
zhèzhīchāishìchuánxiàláide dǒng
Chiếc kẹp tóc bằng ngọc này là món đồ cổ do bà nội cô ấy truyền lại.
sònggěizhījīng zhìdeyínchāizuò wéishēng
Anh ấy tặng cô một chiếc kẹp tóc bằng bạc tinh xảo làm quà sinh nhật.
zhèjiādiànmàihěnduōchuán tǒngdechāi
Cửa hàng này bán rất nhiều loại kẹp tóc truyền thống.
zài dàichāijīng chángbèiyòngzuòdìngqíngxìn
Thời cổ đại, kẹp tóc thường được dùng làm vật đính ước.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây