偶发
ǒu fā
Ngẫu nhiên xảy ra, thỉnh thoảng phát sinh

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Ngẫu nhiên xảy ra, thỉnh thoảng phát sinh
Ví dụ (3)
zhèzhǐ shì ǒu shì jiànbìngdài biǎo tǒngcún zài biànquē xiàn
Đây chỉ là một sự cố ngẫu nhiên xảy ra, không đại diện cho việc hệ thống tồn tại khuyết điểm phổ biến.
shēngshuōzhè zhǒngtóu tòngshìǒu de yòngguò dān xīn
Bác sĩ nói chứng đau đầu này thỉnh thoảng mới phát sinh, không cần quá lo lắng.
zàipiān yuǎnshān ǒu xìngdeshān huá shìshí fēnwēi xiǎnde
Ở vùng núi hẻo lánh, các vụ sạt lở đất ngẫu nhiên xảy ra là vô cùng nguy hiểm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây