排遣
pái qiǎn
Giải sầu, tiêu khiển

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Giải sầu, tiêu khiển
Ví dụ (3)
jīng chángtōng guòxiě zuòláipái qiǎn
Anh ấy thường xuyên giải tỏa sự cô đơn bằng cách viết lách.
xíngshìpái qiǎngōng zuò dehǎofāng
Đi du lịch là một cách tốt để xua tan áp lực công việc.
huanzhǒng huāláipái qiǎnwǎn niándexián xiáshí guāng
Ông nội thích trồng hoa để tiêu khiển thời gian rảnh rỗi lúc tuổi già.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây