遣
丨フ一丨一丨フ一フ一丶フ丶
13
HSK1
Động từ
Từ ghép (8)
Từ đồng âm (20)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:phái đi, sai đi; giải khuây, xua đi
Ví dụ (3)
公司派遣他去上海。
Công ty phái anh ấy đi Thượng Hải.
他读书以消遣时间。
Anh ấy đọc sách để tiêu khiển thời gian.
警方遣散了人群。
Cảnh sát giải tán đám đông.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây