Hán Việt:KHIỂN••Loại từ:Động từ
13 nét
丨フ一丨一丨フ一フ一丶フ+1
Không dùng lượng từ riêng
辶Sước+中Chữ Trung+𠂤Chữ Đôi
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
遣
phái đi, sai đi; giải khuây, xua đi
辶
Bộ Sước
Bước chân lên đường làm nhiệm vụ

中
Chữ Trung
Trung tâm, mệnh lệnh từ trung ương
𠂤
Chữ Đôi (bên dưới)
Đoàn người được cử đi
Hình ảnh minh họa

遣
phái đi, sai đi; giải khuây, xua đi
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:phái đi, sai đi; giải khuây, xua đi
ENTiếng Anh:To dispatch / To send / To dispel.
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
公司派遣他去上海。
Công ty phái anh ấy đi Thượng Hải.
The company dispatched him to Shanghai.
#2
他读书以消遣时间。
Anh ấy đọc sách để tiêu khiển thời gian.
He reads books to pass the time.
#3
警方遣散了人群。
Cảnh sát giải tán đám đông.
The police dispersed the crowd.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây