Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
qiǎn
HSK 4
phái đi, sai đi; giải khuây, xua đi
Hán Việt:KHIỂN••Loại từ:Động từ
13 nét
丨フ一丨一丨フ一フ一丶フ+1
Không dùng lượng từ riêng
辶Sước+中Chữ Trung+𠂤Chữ Đôi

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

遣
qiǎn
phái đi, sai đi; giải khuây, xua đi
辶
Bộ Sướcchuò
Bước chân lên đường làm nhiệm vụ
Bộ Sước
中
Chữ Trungzhōng
Trung tâm, mệnh lệnh từ trung ương
𠂤
Chữ Đôi (bên dưới)
Đoàn người được cử đi
Mẹo nhớ nhanh:

Nhận mệnh lệnh từ trung tâm (中) giao cho đoàn quân (𠂤) lập tức cất bước lên đường (辶), gọi là phái đi, sai đi (遣).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:phái đi, sai đi; giải khuây, xua đi
ENTiếng Anh:To dispatch / To send / To dispel.
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
gōngsī公司pàiqiǎn派遣tā他qù去shànghǎi上海。
Công ty phái anh ấy đi Thượng Hải.
The company dispatched him to Shanghai.
#2
tā他dúshū读书yǐ以xiāoqiǎn消遣shíjiān时间。
Anh ấy đọc sách để tiêu khiển thời gian.
He reads books to pass the time.
#3
jǐngfāng警方qiǎn遣sàn散le了rénqún人群。
Cảnh sát giải tán đám đông.
The police dispersed the crowd.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây