Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
zhuō
HSK 3
vụng về, lóng ngóng
Hán Việt:CHUYẾT••Loại từ:Tính từ
8 nét
一丨一フ丨丨フ丨
Không dùng lượng từ riêng
扌Thủ+出Xuất

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

拙
zhuō
vụng về, lóng ngóng
扌
Bộ Thủ (tay đứng)shǒu
Bàn tay (bên trái)
Bộ Thủ (tay đứng)
出
Xuấtchū
Ra / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Đôi bàn tay (扌) cứ loay hoay mãi mà sản phẩm làm ra (出) vẫn thô kệch thiếu khéo léo, biểu thị sự lóng ngóng, vụng về (拙).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Tính từ
VINghĩa:vụng về, lóng ngóng
ENTiếng Anh:clumsy, awkward, unskillful
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tā他de的dòngzuò动作xiǎnde显得yǒuxiē有些bènzhuō笨拙。
Động tác của anh ấy trông có vẻ hơi lóng ngóng.
His movements seemed somewhat clumsy.
#2
tā他běn本xiǎng想bāngmáng帮忙,jiéguǒ结果què却nòngqiǎochéngzhuō弄巧成拙。
Anh ấy vốn định giúp đỡ, kết quả lại thành ra khôn quá hóa vụng.
He meant to help, but ended up making things worse.
#3
zhè这gè个jièkǒu借口tài太zhuōliè拙劣le了。
Cái cớ này quá vụng về rồi.
This excuse is too lame.
#4
yī依wǒ我zhuō拙jiàn见,zhè这jiàn件shì事hái还xūyào需要zài再kǎolǜ考虑。
Theo thiển ý (ý kiến vụng về) của tôi, chuyện này vẫn cần phải xem xét lại.
In my humble opinion, this matter still needs further consideration.
#5
tā他suīrán虽然tóunǎo头脑cōngming聪明,dàn但zài在zuò做shǒugōng手工fāngmiàn方面què却hěn很shǒu手zhuō拙。
Anh ấy tuy đầu óc thông minh nhưng trong khoản làm đồ thủ công thì lại rất vụng về.
Although he is intelligent, he is quite clumsy with handicrafts.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây