zhuō
vụng về, lóng ngóng
Hán việt: chuyết
一丨一フ丨丨フ丨
8
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Tay () làm ra () không khéo, thiếu kỹ năng, vụng về .

Thành phần cấu tạo

zhuō
vụng về, lóng ngóng
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
Xuất
Ra / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:vụng về, lóng ngóng
Ví dụ (5)
dedòng zuòxiǎn deyǒuxiēbèn zhuō
Động tác của anh ấy trông có vẻ hơi lóng ngóng.
běnxiǎngbāng mángjié guǒquènòngqiǎochéngzhuō
Anh ấy vốn định giúp đỡ, kết quả lại thành ra khôn quá hóa vụng.
zhè gejiè kǒutàizhuōlièle
Cái cớ này quá vụng về rồi.
zhuōjiànzhèjiànshìhái yàozàikǎo
Theo thiển ý (ý kiến vụng về) của tôi, chuyện này vẫn cần phải xem xét lại.
suīrántóunǎocōng míngdànzàizuòshǒu gōngfāng miànquèhěnshǒuzhuō
Anh ấy tuy đầu óc thông minh nhưng trong khoản làm đồ thủ công thì lại rất vụng về.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây