培植
péi zhí
Vun trồng, bồi dưỡng

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Vun trồng, bồi dưỡng
Ví dụ (3)
yuán shīzàiwēn shìpéi zhíxīn pǐn zhǒngdeméi guī
Nghệ nhân làm vườn đang vun trồng giống hoa hồng mới trong nhà kính.
àn zhōngpéi zhí deshì zhēng duókòng zhì quán
Anh ta âm thầm bồi dưỡng thế lực của mình để tranh giành quyền kiểm soát.
xué xiàozhì péi zhíxué shēngdechuàng xīnjīng shén
Trường học nỗ lực nuôi dưỡng tinh thần sáng tạo của học sinh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây