泡影
pào yǐng
Bong bóng ảo ảnh, hư vô

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Bong bóng ảo ảnh, hư vô
Ví dụ (3)
de cái mèngzuì zhōnghuà wéiliǎopào yǐng
Ước mơ phát tài của anh ta cuối cùng đã tan thành mây khói.
zhàn zhēngràng shùrén píngshēng huóde wàngchéng wéi pào yǐng
Chiến tranh khiến hy vọng về một cuộc sống hòa bình của vô số người trở thành hư vô.
guǒ huà zhōusuǒ yǒude dōukěn énglún wèipào yǐng
Nếu kế hoạch không chu toàn, mọi nỗ lực đều có thể trở thành bong bóng ảo ảnh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây