骗局
piàn jú
Trò lừa bịp, vụ lừa đảo

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Trò lừa bịp, vụ lừa đảo
Ví dụ (3)
jǐng fāngchéng gōng huòliǎo kuà guójīn róngpiàn
Cảnh sát đã triệt phá thành công một vụ lừa đảo tài chính xuyên quốc gia.
suǒ wèidekuài cáiwǎng wǎngzhǐ shì chǎngpiàn
Cái gọi là "phát tài nhanh chóng" thường chỉ là một trò lừa bịp.
zuì zhōngshí liǎo geshāngr éndepiàn bǎo zhùliǎo jīn
Cuối cùng anh ấy đã nhìn thấu trò lừa bịp của tay thương nhân đó, giữ lại được nguồn vốn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây