飘逸
—
Phân tích từ 飘逸
Định nghĩa (1)
1
Tính từ
Nghĩa:Thanh thoát, tao nhã
Ví dụ (3)
她穿着一件飘逸的长裙,显得非常优雅。
Cô ấy mặc một chiếc váy dài thanh thoát, trông vô cùng trang nhã.
这幅书法作品笔势飘逸,很有神韵。
Tác phẩm thư pháp này nét bút bay bổng, rất có thần thái.
他的诗歌风格飘逸,颇有李白的风范。
Phong cách thơ ca của anh ấy bay bổng thanh thoát, khá có phong thái của Lý Bạch.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây