luận tội, buộc tội
Hán việt: hặc
丶一フノノ丶フノ
8
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Dùng sức () buộc tội ( âm đọc), truy tố quan tham, luận tội .

Thành phần cấu tạo

luận tội, buộc tội
Hợi
Hợi / âm đọc (bên trái)
Bộ Lực
Sức (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:luận tội, buộc tội
Ví dụ (5)
zǒng tǒngmiàn línbèitándewēi xiǎn
Tổng thống đối mặt với nguy cơ bị luận tội.
huìtōng guòleduìdetánàn
Nghị viện đã thông qua dự án luận tội ông ấy.
chénshàngshūcānzǎixiàngtānzāngwǎng
Đại thần dâng sớ luận tội tể tướng tham nhũng làm trái pháp luật.
shǐ jiūbǎiguān
Ngự sử đại phu phụ trách việc điều tra và luận tội bá quan.
xiàn guī dìngletánzhèng gāo guānyuándechéng
Hiến pháp quy định trình tự luận tội các quan chức cấp cao của chính phủ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây