沸
丶丶一フ一フノ丨
8
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Nước (氵) không (弗) còn yên tĩnh, bong bóng sủi lên, sôi 沸.
Thành phần cấu tạo
沸
sôi, sục sôi
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
弗
Phất
Không / âm đọc (bên phải)
Từ ghép (13)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:sôi, sục sôi
Ví dụ (5)
水已经沸腾了,可以把面条放进去了。
Nước đã sôi rồi, có thể cho mì vào được rồi.
听到这个激动人心的消息,大家都热血沸腾。
Nghe được tin tức đầy hào hứng này, máu mọi người đều sục sôi.
泡这种红茶需要用刚烧开的沸水。
Pha loại hồng trà này cần dùng nước vừa mới đun sôi.
水的沸点在标准大气压下是一百摄氏度。
Nhiệt độ sôi của nước ở áp suất khí quyển tiêu chuẩn là một trăm độ C.
最近那个明星的绯闻传得沸沸扬扬。
Gần đây tin đồn của ngôi sao đó lan truyền xôn xao sục sôi dư luận.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây