Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
fèi
HSK 3
sôi, sục sôi
Hán Việt:PHÍ••Loại từ:Động từ
8 nét
丶丶一フ一フノ丨
Không dùng lượng từ riêng
氵Thủy+弗Phất

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

沸
fèi
sôi, sục sôi
氵
Bộ Thủyshuǐ
Nước (bên trái)
Bộ Thủy
弗
Phấtfú
Không / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Nước (氵) không (弗) còn yên tĩnh, bong bóng sủi lên, sôi 沸.

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:sôi, sục sôi
ENTiếng Anh:boil, bubbling, seethe
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
shuǐ水yǐjīng已经fèiténg沸腾le了,kěyǐ可以bǎ把miàntiáo面条fàngjìn放进qù去le了。
Nước đã sôi rồi, có thể cho mì vào được rồi.
The water is already boiling, so you can put the noodles in now.
#2
tīngdào听到zhè这gè个jīdòngrénxīn激动人心de的xiāoxi消息,dàjiā大家dōu都rèxuèfèiténg热血沸腾。
Nghe được tin tức đầy hào hứng này, máu mọi người đều sục sôi.
Hearing this exciting news, everyone was filled with passionate enthusiasm.
#3
pào泡zhè这zhǒng种hóngchá红茶xūyào需要yòng用gāng刚shāokāi烧开de的fèishuǐ沸水。
Pha loại hồng trà này cần dùng nước vừa mới đun sôi.
This kind of black tea should be brewed with freshly boiled water.
#4
shuǐ水de的fèi沸diǎn点zài在biāozhǔndàqìyā标准大气压xià下shì是yìbǎi一百shèshìdù摄氏度。
Nhiệt độ sôi của nước ở áp suất khí quyển tiêu chuẩn là một trăm độ C.
The boiling point of water is 100 degrees Celsius at standard atmospheric pressure.
#5
zuìjìn最近nà那gè个míngxīng明星de的fēiwén绯闻chuán传de得fèifèiyángyáng沸沸扬扬。
Gần đây tin đồn của ngôi sao đó lan truyền xôn xao sục sôi dư luận.
Recently, rumors about that celebrity's scandal have been spreading everywhere.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây