fèi
sôi, sục sôi
Hán việt: phí
丶丶一フ一フノ丨
8
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Nước () không () còn yên tĩnh, bong bóng sủi lên, sôi .

Thành phần cấu tạo

fèi
sôi, sục sôi
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
Phất
Không / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:sôi, sục sôi
Ví dụ (5)
shuǐ jīngfèi téngle miàn tiáofàngjìnle
Nước đã sôi rồi, có thể cho mì vào được rồi.
tīngdàozhè ge dòngrénxīndexiāo xi jiādōuxuèfèi téng
Nghe được tin tức đầy hào hứng này, máu mọi người đều sục sôi.
pàozhèzhǒnghóngchá yàoyònggāngshāokāidefèishuǐ
Pha loại hồng trà này cần dùng nước vừa mới đun sôi.
shuǐdefèidiǎnzàibiāo zhǔn xiàshìbǎishè shì
Nhiệt độ sôi của nước ở áp suất khí quyển tiêu chuẩn là một trăm độ C.
zuì jìngemíng xīngdefēiwénchuándefèifèiyángyáng
Gần đây tin đồn của ngôi sao đó lan truyền xôn xao sục sôi dư luận.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây