tìm kiếm
Hán việt: mịch
ノ丶丶ノ丨フノフ
8
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có bộ Kiến (), giản thể giữ ý nhìn tìm khắp nơi, tìm kiếm .

Thành phần cấu tạo

tìm kiếm
Giản thể từ 覓
Hình mắt nhìn tìm (phồn thể có bộ Kiến 見)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tìm kiếm
Ví dụ (5)
niǎoermenzàixuěshí
Những chú chim đang tìm kiếm thức ăn trong tuyết.
zhízàixún fèn xiǎngdegōng zuò
Anh ấy vẫn luôn tìm kiếm một công việc lý tưởng.
máng mángrénhǎizhōngzhīyīnnán
Giữa biển người mênh mông, tri âm khó tìm.
duōrénláidàozhèzuòchéng shì wàngnéngliáng
Nhiều người đến thành phố này với hy vọng có thể tìm được cơ hội tốt.
jǐngfāngzhèng zàichùxún fànzuìxián réndezōng
Cảnh sát đang tìm kiếm tung tích của nghi phạm ở khắp nơi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây