Hán Việt:MỊCH••Loại từ:Động từ
8 nét
ノ丶丶ノ丨フノフ
Không dùng lượng từ riêng
爫Trảo+见Kiến
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
觅
tìm kiếm
爫
Bộ Trảo
Bàn tay lần tìm phía trên (phía trên)
见
Bộ Kiến
Đôi mắt chăm chú nhìn kiếm (phía dưới)

Hình ảnh minh họa

觅
tìm kiếm
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:tìm kiếm
ENTiếng Anh:seek, search for, look for
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
鸟儿们在雪地里觅食。
Những chú chim đang tìm kiếm thức ăn trong tuyết.
The birds are foraging for food in the snow.
#2
他一直在寻觅一份理想的工作。
Anh ấy vẫn luôn tìm kiếm một công việc lý tưởng.
He has been searching for an ideal job.
#3
茫茫人海中,知音难觅。
Giữa biển người mênh mông, tri âm khó tìm.
In the vast sea of people, a kindred spirit is hard to find.
#4
许多人来到这座城市,希望能觅得良机。
Nhiều người đến thành phố này với hy vọng có thể tìm được cơ hội tốt.
Many people have come to this city, hoping to find a good opportunity.
#5
警方正在四处寻觅犯罪嫌疑人的踪迹。
Cảnh sát đang tìm kiếm tung tích của nghi phạm ở khắp nơi.
The police are searching everywhere for clues to the criminal suspect's whereabouts.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây