觅
ノ丶丶ノ丨フノフ
8
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 覓 có bộ Kiến (見), giản thể 觅 giữ ý nhìn tìm khắp nơi, tìm kiếm 觅.
Thành phần cấu tạo
觅
tìm kiếm
觅
Giản thể từ 覓
Hình mắt nhìn tìm (phồn thể có bộ Kiến 見)
Từ ghép (12)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:tìm kiếm
Ví dụ (5)
鸟儿们在雪地里觅食。
Những chú chim đang tìm kiếm thức ăn trong tuyết.
他一直在寻觅一份理想的工作。
Anh ấy vẫn luôn tìm kiếm một công việc lý tưởng.
茫茫人海中,知音难觅。
Giữa biển người mênh mông, tri âm khó tìm.
许多人来到这座城市,希望能觅得良机。
Nhiều người đến thành phố này với hy vọng có thể tìm được cơ hội tốt.
警方正在四处寻觅犯罪嫌疑人的踪迹。
Cảnh sát đang tìm kiếm tung tích của nghi phạm ở khắp nơi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây