剖开
pǒu kāi
cắt mở

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:cắt mở
Ví dụ (3)
chú shīshú liàn pōu kāiqīng nèi zāng
Đầu bếp thuần thục mổ đôi con cá ra để làm sạch nội tạng.
yòngdāopōu kāi guā西hóng hóng deguǒr òuliǎochū lái
Anh ấy dùng dao bổ dưa hấu ra, phần ruột đỏ mọng lộ ra ngoài.
shēngpōu kāihuàn zhěde qiāngjìn xíngjǐn shǒu shù
Bác sĩ mổ khoang bụng của bệnh nhân để tiến hành phẫu thuật khẩn cấp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây