剖析
pǒu xī
Phân tích

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Phân tích
Ví dụ (3)
zhèpiān wén zhāngshēn pōu liǎoxiàn dàishè huìrén guān delěng
Bài viết này mổ xẻ sâu sắc sự lạnh nhạt trong các mối quan hệ xã hội hiện đại.
lǎo shībāng zhùxué shēngpōu fàn cuòdeyuán yīn mengǎi zhèng
Giáo viên giúp học sinh phân tích mổ xẻ nguyên nhân phạm sai lầm và khuyến khích các em sửa đổi.
miàn duìshī bài men yàorèn zhēnpōu zhǎo chū
Đối mặt với thất bại, chúng ta cần nghiêm túc phân tích bản thân để tìm ra những thiếu sót.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây