pōu
Phân tích, mổ xẻ
Hán việt: phẫu
丶一丶ノ一丨フ一丨丨
10
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Phân tích, mổ xẻ
Ví dụ (5)
zhuān jiāduìdāng qiándejīng xíng shìjìn xíngleshēn depōu
Các chuyên gia đã tiến hành phân tích sâu sắc về tình hình kinh tế hiện tại.
xué shēng xué jiě pōushī
Sinh viên y khoa phải học cách giải phẫu tử thi.
yīnwèitāiérguò shēngjiàn zuòpōuchǎnshǒu shù
Vì thai nhi quá lớn, bác sĩ khuyên cô ấy nên phẫu thuật sinh mổ.
zhèzhāngzhǎn shìle qiúdenèi pōumiàn
Bức tranh này cho thấy mặt cắt ngang bên trong của trái đất.
xiělefēngchángxìnláipōubái dexīn
Anh ấy đã viết một bức thư dài để giãi bày tâm tư của mình.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây