Hán Việt:PHẪU••Loại từ:Động từ
10 nét
丶一丶ノ一丨フ一丨丨
Không dùng lượng từ riêng
咅Bồi+刂Đao
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
剖
Phân tích, mổ xẻ
咅
Bồi
Đáp lời / âm đọc (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Con dao, cắt gọt (bên phải)

Hình ảnh minh họa

剖
Phân tích, mổ xẻ
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:Phân tích, mổ xẻ
ENTiếng Anh:dissect; cut open; analyze
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
专家对当前的经济形势进行了深刻的剖析。
Các chuyên gia đã tiến hành phân tích sâu sắc về tình hình kinh tế hiện tại.
The expert conducted a profound analysis of the current economic situation.
#2
医学生必须学习如何解剖尸体。
Sinh viên y khoa phải học cách giải phẫu tử thi.
Medical students must learn how to dissect cadavers.
#3
因为胎儿过大,医生建议她做剖腹产手术。
Vì thai nhi quá lớn, bác sĩ khuyên cô ấy nên phẫu thuật sinh mổ.
Because the fetus was too large, the doctor advised her to have a cesarean section.
#4
这张图展示了地球的内部剖面。
Bức tranh này cho thấy mặt cắt ngang bên trong của trái đất.
This diagram shows a cross-section of the Earth's interior.
#5
他写了一封长信来剖白自己的心迹。
Anh ấy đã viết một bức thư dài để giãi bày tâm tư của mình.
He wrote a long letter to lay bare his true feelings.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây