欺瞒
qī mán
lừa dối, che giấu gian lận

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:lừa dối, che giấu gian lận
Ví dụ (3)
shāng jiājué néngyòng jiǎguǎng gào广 mánxiāo fèi zhě
Thương gia tuyệt đối không được dùng quảng cáo sai sự thật để lừa dối người tiêu dùng.
shì mánshí qíngdànzuì zhōnghái shìbèishí liǎo
Anh ta tìm cách che giấu sự thật nhưng cuối cùng vẫn bị vạch trần.
chéng xìnshìzuòr éndegēn běn menyīng gāi mánrèn hér én
Thành thật và uy tín là gốc rễ của làm người, chúng ta không nên lừa dối bất kỳ ai.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây