Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
栖身
qī shēn
nơi trú ẩn
Hán việt: thê quyên
—

Gợi nhớ

Từ "栖身" (qī shēn) nghĩa là "nơi trú ẩn", ghép bởi: 栖 (qī / xī): đậu + 身 (shēn): thân.

Thành phần cấu tạo

栖身
qī shēn
nơi trú ẩn
木
西
身

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:nơi trú ẩn
Ví dụ (3)
zhàn luàn战乱zhōng中,xǔ duō许多nàn mín难民liú lí shī suǒ流离失所,jū居wú无qī shēn zhī chù栖身之处。
Trong chiến tranh loạn lạc, nhiều người tị nạn bị mất nhà cửa, không có nơi nương thân.
tā他zài在chéng shì城市de的yì jiǎo一角zhǎo dào找到liǎo了yí gè一个kě yǐ可以qī shēn栖身de的gé lóu阁楼。
Anh ấy tìm được một căn gác mái có thể nương thân ở một góc thành phố.
zhè jiā这家shōu róng suǒ收容所wèi为wú jiā kě guī无家可归de的liú làng zhě流浪者tí gōng提供qī shēn栖身zhī之suǒ所。
Nhà cứu trợ này cung cấp nơi trú ngụ cho những người vô gia cư lang thang.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây