瞒
丨フ一一一一丨丨一丨フノ丶ノ丶
15
HSK 5
—
Từ ghép (7)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:giấu, giấu giếm (sự thật), bưng bít (không cho người khác biết).
Ví dụ (9)
你是不是有什么事瞒着我?
Có phải bạn có chuyện gì đang giấu tôi không?
实不相瞒,我没带钱。
Thực không dám giấu (nói thật với bạn), tôi không mang theo tiền.
他一直瞒着父母他在做生意。
Anh ấy vẫn luôn giấu bố mẹ chuyện anh ấy đang làm kinh doanh.
这件事你打算瞒到什么时候?
Chuyện này bạn định giấu đến bao giờ?
别瞒了,大家早就知道了。
Đừng giấu nữa, mọi người sớm đã biết cả rồi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây