Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 5
mán
HSK 5
giấu, giấu giếm (sự thật), bưng bít (không cho người khác biết).
Hán Việt:MAN••Loại từ:động từ
15 nét
丨フ一一一一丨丨一丨フノ+3
Không dùng lượng từ riêng
目Mục+艹Thảo+两Lưỡng

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

瞒
mán
Giấu giếm
目
Bộ Mụcmù
Con mắt, nhìn ngắm (bên trái)
Bộ Mục
艹
Bộ Thảo (trên)cǎo
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
Bộ Thảo (trên)
两
Lưỡngliǎng
Hai / âm đọc (phía dưới)
Mẹo nhớ nhanh:

Khi đôi mắt (目) bị bụi cỏ rậm (艹) che lấp cả hai bên (两) không cho nhìn thấy sự thật là che mắt, giấu giếm (瞒).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:giấu, giấu giếm (sự thật), bưng bít (không cho người khác biết).
ENTiếng Anh:To hide the truth from, to conceal.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
nǐ你shì是bú不shì是yǒu有shénme什么shì事mán瞒zhe着wǒ我?
Có phải bạn có chuyện gì đang giấu tôi không?
Are you hiding something from me?
#2
shí实bù不xiāng相mán瞒,wǒ我méi没dài带qián钱。
Thực không dám giấu (nói thật với bạn), tôi không mang theo tiền.
To be honest, I didn't bring any money.
#3
tā他yìzhí一直mán瞒zhe着fùmǔ父母tā他zài在zuò做shēngyì生意。
Anh ấy vẫn luôn giấu bố mẹ chuyện anh ấy đang làm kinh doanh.
He has been hiding from his parents the fact that he is doing business.
#4
zhè这jiàn件shì事nǐ你dǎsuan打算mán瞒dào到shénme什么shíhou时候?
Chuyện này bạn định giấu đến bao giờ?
How long are you planning to keep this a secret?
#5
bié别mán瞒le了,dàjiā大家zǎojiù早就zhīdào知道le了。
Đừng giấu nữa, mọi người sớm đã biết cả rồi.
Stop hiding it—everyone already knows.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây