mán
giấu, giấu giếm (sự thật), bưng bít (không cho người khác biết).
Hán việt: man
丨フ一一一一丨丨一丨フノ丶ノ丶
15
HSK 5

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:giấu, giấu giếm (sự thật), bưng bít (không cho người khác biết).
Ví dụ (9)
shìbushìyǒushén meshìmánzhe
Có phải bạn có chuyện gì đang giấu tôi không?
shíxiāngmánméidàiqián
Thực không dám giấu (nói thật với bạn), tôi không mang theo tiền.
zhímánzhezàizuòshēng
Anh ấy vẫn luôn giấu bố mẹ chuyện anh ấy đang làm kinh doanh.
zhèjiànshì suànmándàoshén meshí hou
Chuyện này bạn định giấu đến bao giờ?
biémánle jiāzǎojiùzhī dàole
Đừng giấu nữa, mọi người sớm đã biết cả rồi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây