坤
一丨一丨フ一一丨
8
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Đất (土) trải rộng (申), quẻ Khôn trong Kinh Dịch, đất 坤.
Thành phần cấu tạo
坤
đất, âm (trong âm dương)
土
Bộ Thổ
Đất (bên trái)
申
Thân
Xin / âm đọc (bên phải)
Từ ghép (1)
Từ đồng âm (6)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:đất, âm (trong âm dương)
Ví dụ (5)
他凭借一己之力,扭转了乾坤。
Anh ấy đã dựa vào sức lực của chính mình để xoay chuyển càn khôn (đảo ngược tình thế).
乾坤浩大,宇宙无边。
Càn khôn (trời đất) rộng lớn, vũ trụ vô biên.
她买了一块非常精致的坤表。
Cô ấy đã mua một chiếc đồng hồ nữ rất tinh xảo.
这位坤角在京剧界非常出名。
Đào hát (nữ diễn viên) này rất nổi tiếng trong giới kinh kịch.
那个专卖店里有很多新款的坤包。
Trong cửa hàng chuyên doanh đó có rất nhiều kiểu túi xách nữ mới.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây