lǒng
Lũng; vùng Lũng/Tây Cam Túc; luống, gò đất
Hán việt: lũng
フ丨一ノフノ丶
7
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể rất phức tạp, giản thể giữ ý vùng đồi () rồng (), tên viết tắt Cam Túc, Lũng .

Thành phần cấu tạo

lǒng
Lũng; vùng Lũng/Tây Cam Túc; luống, gò đất
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
Bộ Long (giản thể)
Rồng / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lũng; vùng Lũng/Tây Cam Túc; luống, gò đất
Ví dụ (5)
lǒngshìgānshěngdejiǎnchēng
Lũng là tên gọi tắt của tỉnh Cam Túc.
zhè gerénzǒng shìlǒngwàngshǔyǒng yuǎnzhīmǎn
Con người anh ta luôn được voi đòi tiên (được Lũng ước Thục), mãi mãi không biết thỏa mãn.
lǒngnánshìwèi gānshěngdōngnán
Thành phố Lũng Nam nằm ở phía đông nam của tỉnh Cam Túc.
lǒnghǎitiěshìzhōng guótiáozhòng yàodedōng 西xiàngtiěgànxiàn线
Đường sắt Lũng Hải là một tuyến đường sắt huyết mạch hướng đông - tây quan trọng của Trung Quốc.
lǒngdōng shìzhōng guó dàinónggēngwén míngdexiángzhī
Khu vực Lũng Đông là một trong những cái nôi của nền văn minh nông nghiệp cổ đại Trung Quốc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây