cung, hình cung
Hán việt: hồ
フ一フノノフ丶丶
8
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Cung () uốn cong (ân đọc) thành hình, đường cong hình vòng, hình cung .

Thành phần cấu tạo

cung, hình cung
Bộ Cung
Cung (bên trái)
Bộ Qua
Dưa / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cung, hình cung
Ví dụ (5)
qiúzàikōngzhōnghuáchūledàoyōu měidexiàn线
Quả bóng đá vạch ra một đường cong tuyệt đẹp trên không trung.
zhèzuòqiáodegǒngménshìxíngde
Cổng vòm của cây cầu này có hình cung.
qǐngyòngyuánguīhuàyuán
Hãy dùng compa để vẽ một cung tròn.
dezuǐjiǎoshàngyánghǎokànde
Khóe miệng cô ấy nhếch lên thành một độ cong tuyệt đẹp.
hànjiēshíhuìchǎn shēngqiáng lièdediàn
Khi hàn sẽ tạo ra hồ quang điện (cung điện) rất mạnh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây