弧
フ一フノノフ丶丶
8
个
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Cung (弓) uốn cong (瓜ân đọc) thành hình, đường cong hình vòng, hình cung 弧.
Thành phần cấu tạo
弧
cung, hình cung
弓
Bộ Cung
Cung (bên trái)
瓜
Bộ Qua
Dưa / âm đọc (bên phải)
Từ ghép (17)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:cung, hình cung
Ví dụ (5)
足球在空中划出了一道优美的弧线。
Quả bóng đá vạch ra một đường cong tuyệt đẹp trên không trung.
这座桥的拱门是弧形的。
Cổng vòm của cây cầu này có hình cung.
请用圆规画一个圆弧。
Hãy dùng compa để vẽ một cung tròn.
她的嘴角上扬起一个好看的弧度。
Khóe miệng cô ấy nhếch lên thành một độ cong tuyệt đẹp.
焊接时会产生强烈的电弧。
Khi hàn sẽ tạo ra hồ quang điện (cung điện) rất mạnh.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây