Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
hú
HSK 3
cung, hình cung
Hán Việt:HỒ••Loại từ:Danh từ
8 nét
フ一フノノ丨丶丶
弓Cung+瓜Qua

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

弧
hú
cung, hình cung
弓
Bộ Cunggōng
Cung (bên trái)
Bộ Cung
瓜
Bộ Quaguā
Dưa / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Thân cây cung (弓) uốn cong mềm mại như dáng quả dưa (瓜) tạo nên đường nét cong tròn của hình cung, vòng cung (弧).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:cung, hình cung
ENTiếng Anh:arc, curve, bow
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zúqiú足球zài在kōngzhōng空中huàchū划出le了yídào一道yōuměi优美de的hú弧xiàn线。
Quả bóng đá vạch ra một đường cong tuyệt đẹp trên không trung.
The football traced a graceful arc through the air.
#2
zhè这zuò座qiáo桥de的gǒng拱mén门shì是húxíng弧形de的。
Cổng vòm của cây cầu này có hình cung.
The arch of this bridge is curved.
#3
qǐng请yòng用yuánguī圆规huà画yí一gè个yuán圆hú弧。
Hãy dùng compa để vẽ một cung tròn.
Please use a compass to draw an arc.
#4
tā她de的zuǐjiǎo嘴角shàng上yángqǐ扬起yí一gè个hǎokàn好看de的húdù弧度。
Khóe miệng cô ấy nhếch lên thành một độ cong tuyệt đẹp.
The corners of her mouth lifted into a lovely curve.
#5
hànjiē焊接shíhuì时会chǎnshēng产生qiángliè强烈de的diànhú电弧。
Khi hàn sẽ tạo ra hồ quang điện (cung điện) rất mạnh.
Welding produces a strong electric arc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây