píng
bằng phẳng, mặt bằng
Hán việt: bình
一丨一一丶ノ一丨
8
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Đất () bằng phẳng (), khoảng đất rộng thoáng, mặt bằng .

Thành phần cấu tạo

píng
bằng phẳng, mặt bằng
Bộ Thổ
Đất (bên trái)
Bình
Bằng / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bằng phẳng, mặt bằng
Ví dụ (5)
hái zimenzàicǎopíngshànghuānkuàidewánshuǎ
Những đứa trẻ đang chơi đùa vui vẻ trên bãi cỏ (mặt bằng cỏ).
fēi jīngān quánjiàng luòzàitíngpíngshàng
Máy bay đã hạ cánh an toàn xuống sân đỗ (mặt bằng đỗ máy bay).
cūnzijiànzàikuānkuòdepíngshàngfēng jǐngyōu měi
Ngôi làng được xây dựng trên một bãi đất bằng phẳng rộng lớn, phong cảnh tuyệt đẹp.
gōngr énmenzhèng zàigōngshàngjiāozhùshuǐ píng
Các công nhân đang đổ mặt bằng sàn xi măng trên công trường.
shāndǐngyǒupiànpíng tǎndepíngfēi chángshì yíng
Trên đỉnh núi có một khu đất bằng phẳng, rất thích hợp để cắm trại.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây