帜
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 幟 rất phức tạp, giản thể 帜 giữ ý vải (巾) dệt thành cờ (只), cờ 帜.
Thành phần cấu tạo
帜
cờ, biểu ngữ
巾
Bộ Cân
Khăn (bên trái)
只
Chỉ
Chỉ / âm đọc (bên phải)
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Dùng cho các vật phẳng hoặc có thể trải rộng ra (như gương, lá cờ, bức tường, cái trống).
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 面 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一面旗帜
một lá cờ
一面镜子
một tấm gương
两面讼
hai cái trống (lỗi gõ nhầm chữ '讼' thay vì '鼓')
Từ đồng âm (44)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:cờ, biểu ngữ
Ví dụ (5)
红色的旗帜在风中飘扬。
Lá cờ màu đỏ đang tung bay trong gió.
科学是人类进步的旗帜。
Khoa học là ngọn cờ tiến bộ của nhân loại.
他的画风在艺术界独树一帜。
Phong cách vẽ của anh ấy vô cùng độc đáo (dựng một ngọn cờ riêng) trong giới nghệ thuật.
她旗帜鲜明地表达了自己的立场。
Cô ấy đã bày tỏ lập trường của mình một cách rõ ràng và kiên quyết.
战败后,这座城堡被迫易帜。
Sau khi thất bại, tòa lâu đài này buộc phải đổi cờ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây