zhì
cờ, biểu ngữ
Hán việt:
丨フ丨丨フ一ノ丶
8
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể rất phức tạp, giản thể giữ ý vải () dệt thành cờ (), cờ .

Thành phần cấu tạo

zhì
cờ, biểu ngữ
Bộ Cân
Khăn (bên trái)
Chỉ
Chỉ / âm đọc (bên phải)

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

miàn

Dùng cho các vật phẳng hoặc có thể trải rộng ra (như gương, lá cờ, bức tường, cái trống).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 面 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一面旗帜
một lá cờ
一面镜子
một tấm gương
两面讼
hai cái trống (lỗi gõ nhầm chữ '讼' thay vì '鼓')

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cờ, biểu ngữ
Ví dụ (5)
hóngde zhìzàifēngzhōngpiāo yáng
cờ màu đỏ đang tung bay trong gió.
xuéshìrén lèijìn de zhì
Khoa học là ngọn cờ tiến bộ của nhân loại.
dehuàfēngzài shùjièshùzhì
Phong cách vẽ của anh ấy vô cùng độc đáo (dựng một ngọn cờ riêng) trong giới nghệ thuật.
zhìxiān míngdebiǎo le de chǎng
Cô ấy đã bày tỏ lập trường của mình một cách rõ ràng và kiên quyết.
zhànbàihòuzhèzuòchéng bǎobèizhì
Sau khi thất bại, tòa lâu đài này buộc phải đổi cờ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây