乾坤
`qián kūn`
Càn khôn, trời đất, vũ trụ

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Càn khôn, trời đất, vũ trụ
Ví dụ (3)
degǎi cuòniǔ zhuǎnliǎoqián kūn
Các biện pháp cải cách của ông đã xoay chuyển càn khôn.
zhòuqián kūnào miào qióng
Càn khôn vũ trụ, huyền diệu khôn cùng.
táishàngbāo róngliǎotiān qián kūn
Trên sân khấu kịch bao dung cả càn khôn trời đất.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây