Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
前仆后继
qián pū hòu jì
người trước ngã xuống, người sau tiến lên
Hán việt: tiền bộc hậu kế
—

Gợi nhớ

Từ "前仆后继" (qián pū hòu jì) mang nghĩa "người trước ngã xuống, người sau tiến lên", kết hợp bởi 前 (qián - tiền): "trước" + 仆 (pū / pú - bộc): "người hầu" + 后 (hòu - hậu): "sau" + 继 (jì - kế): "Tiếp tục". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 前: Mũi thuyền rẽ sóng (丷) đưa con thuyền (月) cùng lưỡi đao (刂) mở đường thẳng tiến về phía trước (前). • Chữ 仆: Người hầu (亻) cầm que bói (卜) cúi rạp mình vâng lời chủ nhân, cũng chỉ dáng ngã nhoài về phía trước, nghĩa là đầy tớ, ngã sấp (仆). • Chữ 后: Đứng nép phía sau vách đá (厂) rồi mới mở miệng (口) truyền lệnh cho mọi người đi theo ở phía sau (后). • Chữ 继: Nối tiếp những sợi tơ đứt (纟) từng đoạn nhỏ như hạt gạo (米) lại với nhau để tiếp tục và kế thừa truyền thống (继).

Thành phần cấu tạo

前仆后继
qián pū hòu jì
người trước ngã xuống, người sau tiến lên
前
qián • tiền
trước
丷
Hai chấm
Bàn chân bước (phía trên)
月
Bộ Nguyệt
Thuyền (phía dưới bên trái)
刂
Bộ Đao
Dao cắt đường đi (phía dưới bên phải)
仆
pū / pú • bộc
người hầu
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
卜
Bộ Bốc
Quỳ / âm đọc (nằm bên phải)
后
hòu • hậu
sau
厂
Bộ Hán
Vách đá (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
继
jì • kế
Tiếp tục
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực / âm đọc (bên trong)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:người trước ngã xuống, người sau tiến lên
Ví dụ (3)
zhànshì战士men们qiánpūhòujì前仆后继,zhōngyú终于gōngxià攻下le了dírén敌人de的zhèndì阵地。
Các chiến sĩ dũng cảm tiến lên, người trước ngã xuống người sau tiếp bước, cuối cùng đã hạ được trận địa quân địch.
As one soldier fell, another stepped into the breach, and they finally captured the enemy's position.
wèile为了guójiā国家de的dúlì独立,wúshù无数lièshì烈士qiánpūhòujì前仆后继。
Vì độc lập của đất nước, vô số liệt sĩ đã hiến dâng thân mình, người trước ngã xuống người sau tiến lên.
For the independence of the country, countless martyrs advanced wave after wave without hesitation.
zài在kēxué科学tànsuǒ探索de的dàolù道路shàng上,kēxué科学gōngzuòzhě工作者qiánpūhòujì前仆后继。
Trên con đường khám phá khoa học, các nhà khoa học đã tiếp bước nhau tiến lên không ngừng.
On the path of scientific exploration, researchers have pressed ahead one after another.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây