gān / qián
khô, cạn
Hán việt: can
一丨丨フ一一一丨ノ一フ
11
HSK1
Động từ

Định nghĩa (2)

1
tính từ (đọc 'gān')
Nghĩa:khô, cạn
Ví dụ (5)
zhèjiàn fujīnggānle
Chiếc áo này đã khô rồi.
qiūtiāndetiānhěngānzào
Thời tiết mùa thu rất hanh khô.
huānchī taogān
Tôi thích ăn nho khô.
menyào niǔzhuǎnqiánkūn
Chúng ta phải nỗ lực xoay chuyển càn khôn (tình thế).
jīngzhōngqiánwéitiānkūnwéi
Trong Kinh Dịch, càn là trời, khôn là đất.
2
danh từ (đọc 'qián')
Nghĩa:khô; Càn, trời trong Kinh Dịch
Ví dụ (3)
qiánguàzàijīngzhōngdài biǎotiān
Quẻ Càn trong Kinh Dịch tượng trưng cho trời.
lǎo shījiǎngleqiánkūndehán
Thầy cô giảng ý nghĩa của Càn Khôn.
gānzuòguàmíngshí q i á n
Chữ 乾 khi làm tên quẻ đọc là qián.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây