羌
丶ノ一一一ノフ
7
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Người (儿) chăn dê (羊) trên cao nguyên, dân tộc chăn nuôi miền tây, dân tộc Khương 羌.
Thành phần cấu tạo
羌
dân tộc Khương/Qiang ở Trung Quốc
羊
Bộ Dương
Dê (phía trên)
儿
Bộ Nhân (biến thể)
Người (phía dưới)
Từ ghép (7)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:dân tộc Khương/Qiang ở Trung Quốc
Ví dụ (5)
羌族是中国的一个少数民族。
Dân tộc Thương là một dân tộc thiểu số ở Trung Quốc.
羌笛是一种古老的传统乐器。
Sáo của người Thương là một loại nhạc cụ truyền thống cổ xưa.
他们去四川考察了羌族的文化。
Họ đã đến Tứ Xuyên để khảo sát văn hóa của dân tộc Thương.
现在会说羌语的年轻人越来越少了。
Hiện nay những người trẻ tuổi biết nói tiếng của dân tộc Thương ngày càng ít đi.
许多羌族人居住在美丽的山区。
Nhiều người thuộc dân tộc Thương sinh sống ở những vùng núi xinh đẹp.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây