Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
chà
HSK 3
ngạc nhiên, kinh ngạc
Hán Việt:SÁ••Loại từ:Tính từ
8 nét
丶フ丶丶フノ一フ
Không dùng lượng từ riêng
讠Ngôn+宅Trạch

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

诧
chà
ngạc nhiên, kinh ngạc
讠
Bộ Ngôn (giản thể)yán
Lời nói (bên trái)
Bộ Ngôn (giản thể)
宅
Trạchzhái
Nhà / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Nghe lời nói (讠) kỳ lạ vọng ra từ ngôi nhà vắng (宅), ai nấy đều sững sờ và lấy làm kinh ngạc, ngạc nhiên (诧).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Tính từ
VINghĩa:ngạc nhiên, kinh ngạc
ENTiếng Anh:surprised, astonished, amazed
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tīngdào听到zhè这gè个xiāoxi消息,dàjiā大家dōu都gǎndào感到shífēn十分chàyì诧异。
Nghe được tin này, mọi người đều cảm thấy vô cùng kinh ngạc.
Hearing this news, everyone felt very surprised.
#2
tā他de的jǔdòng举动ràng让zàichǎng在场de的suǒyǒu所有rén人dōu都gǎndào感到jīngchà惊诧。
Hành động của anh ấy khiến tất cả mọi người có mặt đều cảm thấy ngạc nhiên.
His actions astonished everyone present.
#3
tā她yòng用chàyì诧异de的mùguāng目光kàn看zhe着wǒ我。
Cô ấy nhìn tôi bằng ánh mắt đầy kinh ngạc.
She looked at me with a surprised expression.
#4
zhè这zhǒng种hǎnjiàn罕见de的xiànxiàng现象lìngrén令人jīngchà惊诧bùyǐ不已。
Hiện tượng hiếm gặp này khiến người ta không khỏi kinh ngạc.
This rare phenomenon is truly astonishing.
#5
tā他tūrán突然cízhí辞职,ràng让wǒ我juéde觉得hěn很chàyì诧异。
Anh ấy đột nhiên từ chức khiến tôi cảm thấy rất ngạc nhiên.
His sudden resignation struck me as very surprising.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây