诧
丶フ丶丶フノ一フ
8
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Lời nói (讠) lạ lùng (宅) bất ngờ, sửng sốt kinh ngạc, ngạc nhiên 诧.
Thành phần cấu tạo
诧
ngạc nhiên, kinh ngạc
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
宅
Trạch
Nhà / âm đọc (bên phải)
Từ ghép (9)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:ngạc nhiên, kinh ngạc
Ví dụ (5)
听到这个消息,大家都感到十分诧异。
Nghe được tin này, mọi người đều cảm thấy vô cùng kinh ngạc.
他的举动让在场的所有人都感到惊诧。
Hành động của anh ấy khiến tất cả mọi người có mặt đều cảm thấy ngạc nhiên.
她用诧异的目光看着我。
Cô ấy nhìn tôi bằng ánh mắt đầy kinh ngạc.
这种罕见的现象令人惊诧不已。
Hiện tượng hiếm gặp này khiến người ta không khỏi kinh ngạc.
他突然辞职,让我觉得很诧异。
Anh ấy đột nhiên từ chức khiến tôi cảm thấy rất ngạc nhiên.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây