驿
フフ一フ丶一一丨
8
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 驛 rất phức tạp, giản thể 驿 giữ ý ngựa (马) lại (又) dừng nghỉ, trạm truyền tin 驿.
Thành phần cấu tạo
驿
trạm truyền tin, trạm ngựa
马
Bộ Mã (giản thể)
Ngựa (bên trái)
又
Bộ Hựu
Lại / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (48)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:trạm truyền tin, trạm ngựa
Ví dụ (5)
古代的驿站是传递公文和军情的地方。
Trạm ngựa thời cổ đại là nơi chuyển phát công văn và tình hình quân sự.
这条古老的驿道曾经非常繁华。
Tuyến đường trạm truyền tin cổ này từng rất sầm uất.
驿马在风雪中奔波,只为送达紧急信件。
Ngựa trạm bôn ba trong mưa tuyết, chỉ để chuyển đến những bức thư khẩn cấp.
驿使日夜兼程,终于把捷报传到了京城。
Sứ giả trạm truyền tin đi gấp ngày đêm, cuối cùng cũng đưa được tin thắng trận đến kinh thành.
天色已晚,旅客们只好在前面的驿馆歇息。
Trời đã tối, các lữ khách đành phải nghỉ ngơi ở nhà trạm phía trước.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây