Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
驿
yì
trạm truyền tin, trạm ngựa
Hán việt: dịch
フフ一フ丶一一丨
8
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể 驛 rất phức tạp, giản thể 驿 giữ ý ngựa (马) lại (又) dừng nghỉ, trạm truyền tin 驿.

Thành phần cấu tạo

驿
yì
trạm truyền tin, trạm ngựa
马
Bộ Mã (giản thể)
Ngựa (bên trái)
又
Bộ Hựu
Lại / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:trạm truyền tin, trạm ngựa
Ví dụ (5)
gǔ dài古代de的yì驿zhàn站shì是chuán传dì递gōng公wén文hé和jūn军qíng情de的dì fāng地方。
Trạm ngựa thời cổ đại là nơi chuyển phát công văn và tình hình quân sự.
zhè这tiáo条gǔ古lǎo老de的yì驿dào道céng jīng曾经fēi cháng非常fán huá繁华。
Tuyến đường trạm truyền tin cổ này từng rất sầm uất.
yì驿mǎ马zài在fēng风xuě雪zhōng中bēn bō奔波,zhǐ只wèi为sòng送dá达jǐn jí紧急xìn信jiàn件。
Ngựa trạm bôn ba trong mưa tuyết, chỉ để chuyển đến những bức thư khẩn cấp.
yì驿shǐ使rì日yè夜jiān兼chéng程,zhōng yú终于bǎ把jié捷bào报chuán传dào到le了jīng京chéng城。
Sứ giả trạm truyền tin đi gấp ngày đêm, cuối cùng cũng đưa được tin thắng trận đến kinh thành.
tiān天sè色yǐ已wǎn晚,lǚ旅kè客men们zhǐ hǎo只好zài在qián miàn前面de的yì驿guǎn馆xiē歇xi息。
Trời đã tối, các lữ khách đành phải nghỉ ngơi ở nhà trạm phía trước.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây