拣
一丨一一フフノ丶
8
HSK7-9
Động từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 揀 rất phức tạp, giản thể 拣 giữ ý tay (扌) nhặt (东) chọn lựa, chọn lựa 拣.
Thành phần cấu tạo
拣
chọn lựa, nhặt
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
东
Đông
Đông / âm đọc (bên phải)
Từ ghép (36)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:chọn, lựa, nhặt (rau), kén chọn.
Ví dụ (8)
把烂掉的苹果拣出来。
Nhặt (lựa) những quả táo bị thối ra ngoài.
他在书摊上拣了几本旧书。
Anh ấy đã chọn (lựa) được vài cuốn sách cũ ở sạp sách.
挑三拣四(成语:过分挑剔)。
Kén cá chọn canh (Kén chọn quá mức, bới lông tìm vết).
专拣软柿子捏(俗语:欺负老实人)。
Chuyên chọn quả hồng mềm để bóp (Chuyên bắt nạt kẻ yếu/người hiền lành).
她在厨房里拣菜。
Cô ấy đang nhặt rau trong bếp.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây