Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK7-9
jiǎn
HSK7-9
chọn, lựa, nhặt (rau), kén chọn.
Hán Việt:GIẢN••Loại từ:Động từ
8 nét
一丨一一フフノ丶
Không dùng lượng từ riêng
扌Thủ+东Đông

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

拣
jiǎn
chọn lựa, nhặt
扌
Bộ Thủ (tay đứng)shǒu
Bàn tay (bên trái)
Bộ Thủ (tay đứng)
东
Đôngdōng
Đông / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Đưa bàn tay (扌) lựa từng món đồ (东) tốt nhất để nhặt ra và chọn lựa kỹ càng (拣).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:chọn, lựa, nhặt (rau), kén chọn.
ENTiếng Anh:To choose / To pick / To sort out / To select.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
bǎ把làn烂diào掉de的píngguǒ苹果jiǎn拣chūlái出来。
Nhặt (lựa) những quả táo bị thối ra ngoài.
Pick out the rotten apples.
#2
tā他zài在shū书tān摊shàng上jiǎn拣le了jǐ几běn本jiùshū旧书。
Anh ấy đã chọn (lựa) được vài cuốn sách cũ ở sạp sách.
He picked out a few old books from the bookstall.
#3
mǎi买cài菜shí时búyào不要tiāo挑sān三jiǎn拣sì四,xīnxiān新鲜jiù就kěyǐ可以le了。
Khi mua rau đừng có kén cá chọn canh, tươi ngon là được rồi.
To be overly picky.
#4
māma妈妈zuò坐zài在yuànzi院子lǐ里,bǎ把cài菜lǐ里de的huángyè黄叶jiǎn拣chūlái出来。
Mẹ ngồi ở trong sân, nhặt những chiếc lá úa vàng trong rau ra.
Pick on the easy target. (Idiom: bully honest and meek people.)
#5
tā她zài在chúfáng厨房lǐ里jiǎn拣cài菜。
Cô ấy đang nhặt rau trong bếp.
She is picking over the vegetables in the kitchen.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây