jiǎn
chọn, lựa, nhặt (rau), kén chọn.
Hán việt: giản
一丨一一フフノ丶
8
HSK7-9
Động từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể rất phức tạp, giản thể giữ ý tay () nhặt () chọn lựa, chọn lựa .

Thành phần cấu tạo

jiǎn
chọn lựa, nhặt
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
Đông
Đông / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:chọn, lựa, nhặt (rau), kén chọn.
Ví dụ (8)
làndiàodepíng guǒjiǎnchūlái
Nhặt (lựa) những quả táo bị thối ra ngoài.
zàishūtānshàngjiǎnleběnjiùshū
Anh ấy đã chọn (lựa) được vài cuốn sách cũ ở sạp sách.
tiāosānjiǎnchéng guò fēntiāo )。
Kén cá chọn canh (Kén chọn quá mức, bới lông tìm vết).
zhuānjiǎnruǎnshìziniē lǎo shírén)。
Chuyên chọn quả hồng mềm để bóp (Chuyên bắt nạt kẻ yếu/người hiền lành).
zàichú fángjiǎncài
Cô ấy đang nhặt rau trong bếp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây