Hán Việt:GIẢN••Loại từ:Động từ
8 nét
一丨一一フフノ丶
Không dùng lượng từ riêng
扌Thủ+东Đông
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
拣
chọn lựa, nhặt
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)

东
Đông
Đông / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

拣
chọn, lựa, nhặt (rau), kén chọn.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:chọn, lựa, nhặt (rau), kén chọn.
ENTiếng Anh:To choose / To pick / To sort out / To select.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
把烂掉的苹果拣出来。
Nhặt (lựa) những quả táo bị thối ra ngoài.
Pick out the rotten apples.
#2
他在书摊上拣了几本旧书。
Anh ấy đã chọn (lựa) được vài cuốn sách cũ ở sạp sách.
He picked out a few old books from the bookstall.
#3
买菜时不要挑三拣四,新鲜就可以了。
Khi mua rau đừng có kén cá chọn canh, tươi ngon là được rồi.
To be overly picky.
#4
妈妈坐在院子里,把菜里的黄叶拣出来。
Mẹ ngồi ở trong sân, nhặt những chiếc lá úa vàng trong rau ra.
Pick on the easy target. (Idiom: bully honest and meek people.)
#5
她在厨房里拣菜。
Cô ấy đang nhặt rau trong bếp.
She is picking over the vegetables in the kitchen.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây