青涩
—
Phân tích từ 青涩
Định nghĩa (1)
1
Tính từ
Nghĩa:trẻ trung, non nớt
Ví dụ (3)
看着照片中自己青涩的模样,他忍不住笑了。
Nhìn dáng vẻ non nớt ngày xưa của mình trong ảnh, anh ấy không nhịn được cười.
这是一部关于青涩校园恋情的电影。
Đây là một bộ phim kể về mối tình học trò ngây ngô thời đi học.
刚毕业的大学生难免显得有些青涩。
Sinh viên mới tốt nghiệp khó tránh khỏi việc tỏ ra có chút non nớt.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây