Chát, thô ráp
Hán việt: sáp
丶丶一フノ丶丨一丨一
10
HSK1
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Chát, thô ráp
Ví dụ (5)
zhè geshìzichī láiyǒudiǎn
Quả hồng này ăn vào hơi chát.
deyǎn jinggǎn juéyǒuxiēgān
Mắt tôi cảm thấy hơi khô và cộm.
zhèduànwén láihěnshēng
Đoạn văn này đọc lên cảm thấy rất ngắc ngứ (khó hiểu).
zhè gesuǒyǒudiǎn yàodiǎnyóu
Ổ khóa này hơi rít (thô ráp), cần tra thêm chút dầu.
zhèchápàodetàinóngwèi dào
Trà này pha đặc quá, vị hơi chát.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây