涩
丶丶一フノ丶丨一丨一
10
HSK1
Tính từ
Từ ghép (4)
Từ đồng âm (2)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Chát, thô ráp
Ví dụ (5)
这个柿子吃起来有点涩。
Quả hồng này ăn vào hơi chát.
我的眼睛感觉有些干涩。
Mắt tôi cảm thấy hơi khô và cộm.
这段文字读起来很生涩。
Đoạn văn này đọc lên cảm thấy rất ngắc ngứ (khó hiểu).
这个锁有点发涩,需要滴点油。
Ổ khóa này hơi rít (thô ráp), cần tra thêm chút dầu.
这茶泡得太浓,味道发涩。
Trà này pha đặc quá, vị hơi chát.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây