Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
轻巧
qīng qiǎo
nhẹ nhàng, khéo léo
Hán việt: khinh xảo
—

Gợi nhớ

Từ "轻巧" (qīng qiǎo) mang nghĩa "nhẹ nhàng, khéo léo", kết hợp bởi 轻 (qīng - khinh): "nhẹ" + 巧 (qiǎo - xảo): "Khéo léo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 轻: Chiếc xe ngựa (车) được đóng khéo léo và gọn gàng (圣) nên lướt đi trên đường vô cùng êm ái, nhẹ nhàng (轻). • Chữ 巧: Người thợ thủ công (工) uốn từng đường nét hơi thở (丂) uyển chuyển vào tác phẩm, tạo nên sự tinh xảo, khéo léo (巧).

Thành phần cấu tạo

轻巧
qīng qiǎo
nhẹ nhàng, khéo léo
轻
qīng • khinh
nhẹ
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe cộ (nằm bên trái)
圣
Thánh (giản thể) / âm đọc
Nhẹ nhàng (nằm bên phải)
巧
qiǎo • xảo
Khéo léo
工
Bộ Công
Thợ (nằm bên trái)
丂
Khảo
Uốn cong / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:nhẹ nhàng, khéo léo
Ví dụ (3)
zhè这bù部xīn新diànnǎo电脑shèjì设计de得fēicháng非常qīngqiǎo轻巧,biànyú便于xiédài携带。
Chiếc máy tính mới này được thiết kế rất mỏng nhẹ, dễ dàng mang theo.
This new computer is designed to be very lightweight and compact, making it easy to carry around.
tā他dòngzuò动作qīngqiǎo轻巧de地tiào跳guò过le了lángān栏杆。
Anh ấy nhảy qua lan can bằng động tác rất nhẹ nhàng khéo léo.
He vaulted over the railing with agile, nimble movements.
zhè这gè个wèntí问题bèi被tā他qīngqiǎo轻巧de地jiějué解决le了。
Vấn đề này đã được anh ấy giải quyết một cách nhẹ nhàng dễ dàng.
This problem was easily and deftly solved by him.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây