Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
jié
HSK 3
hỏi vặn, chất vấn, truy hỏi
Hán Việt:CẬT••Loại từ:Động từ
8 nét
丶フ一丨一丨フ一
Không dùng lượng từ riêng
讠Ngôn+吉Cát

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

诘
jié
hỏi vặn; chất vấn
讠
Bộ Ngôn (giản thể)yán
Lời nói (bên trái)
Bộ Ngôn (giản thể)
吉
Cátjí
Tốt / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Lời nói (讠) hỏi (吉) dồn dập, truy vấn trách mắng, chất vấn 诘.

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:hỏi vặn, chất vấn, truy hỏi
ENTiếng Anh:question closely, interrogate, reproach
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
jìzhě记者búduàn不断de地jí诘wèn问zhè这míng名guānyuán官员。
Phóng viên không ngừng chất vấn vị quan chức này.
The reporter kept pressing the official with challenging questions.
#2
miànduì面对qīzi妻子de的huáiyí怀疑,tā他yǐ以fǎn反jí诘de的yǔqì语气huídá回答。
Đối mặt với sự nghi ngờ của vợ, anh ấy trả lời bằng giọng điệu vặn hỏi lại.
Faced with his wife's suspicion, he replied in a retorting tone.
#3
zài在xuéshù学术huìyì会议shàng上,tā他de的guāndiǎn观点zāodào遭到le了xǔduō许多zhuānjiā专家de的jí诘nán难。
Trong hội nghị học thuật, quan điểm của anh ấy đã vấp phải sự chất vấn của nhiều chuyên gia.
At the academic conference, his views were challenged by many experts.
#4
jǐngchá警察duì对xiányírén嫌疑人jìnxíng进行le了yángé严格de的pán盘jí诘。
Cảnh sát đã tiến hành tra hỏi và chất vấn nghiêm ngặt đối với nghi phạm.
The police subjected the suspect to a rigorous interrogation.
#5
lǎobǎn老板jí诘zé责tā他wèishénme为什么méiyǒu没有ànshí按时wánchéng完成rènwù任务。
Ông chủ chất vấn anh ta tại sao không hoàn thành nhiệm vụ đúng hạn.
The boss demanded to know why he had not completed the task on time.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây