Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
jiù
HSK 3
lỗi lầm, trách nhiệm
Hán Việt:CỮU••Loại từ:Danh từ
8 nét
ノフ丶丨丶丨フ一
Không dùng lượng từ riêng
处Chữ Xử+口Khẩu

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

咎
jiù
lỗi lầm, trách nhiệm
处
Chữ Xửchù
Bước chân đi ngược hướng nhau (phía trên)
口
Bộ Khẩukǒu
Cái miệng buông lời trách móc (phía dưới)
Bộ Khẩu
Mẹo nhớ nhanh:

Mỗi người bước đi một nơi (处) lại còn mở miệng (口) cãi vã đổ thừa cho nhau, tất sẽ sinh ra lỗi lầm và trách nhiệm (咎).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:lỗi lầm, trách nhiệm
ENTiếng Anh:fault, blame, error, defect
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhǐyào只要nǐ你kěn肯gǎi改guò过,wǒmen我们jiù就kěyǐ可以jì既wǎng往bú不jiù咎。
Chỉ cần bạn chịu sửa đổi, chúng tôi có thể bỏ qua những lỗi lầm trong quá khứ.
As long as you are willing to mend your ways, we can let bygones be bygones.
#2
tā他luòde落得jīntiān今天de的xiàchǎng下场,wánquán完全shì是jiù咎yóu由zìqǔ自取。
Anh ta rơi vào kết cục ngày hôm nay hoàn toàn là do tự chuốc lấy hậu quả.
He has only himself to blame for ending up where he is today.
#3
shìgù事故fāshēng发生hòu后,jīnglǐ经理juédìng决定yǐn引jiù咎cízhí辞职。
Sau khi sự cố xảy ra, giám đốc đã quyết định nhận trách nhiệm và từ chức.
After the accident, the manager decided to resign and take responsibility.
#4
zhè这gè个xiàngmù项目shībài失败le了,zuòwéi作为fùzérén负责人,nǐ你nán难cí辞qí其jiù咎。
Dự án này thất bại rồi, với tư cách là người phụ trách, bạn khó lòng chối bỏ trách nhiệm.
The project has failed, and as the person in charge, you cannot escape blame.
#5
búyào不要zǒngshì总是bǎ把shībài失败guījiù归咎yú于kèguān客观yuányīn原因。
Đừng luôn đổ lỗi thất bại cho những nguyên nhân khách quan.
Don't always blame failure on external factors.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây