jiù
lỗi lầm, trách nhiệm
Hán việt: cao
ノフ丶丨丶丨フ一
8
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Miệng () xử (biến thể phía trên) tội lỗi, quy kết trách nhiệm, lỗi lầm .

Thành phần cấu tạo

jiù
lỗi lầm, trách nhiệm
Xử (biến thể)
Phía trên
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:lỗi lầm, trách nhiệm
Ví dụ (5)
zhǐ yàokěngǎiguò menjiù wǎngjiù
Chỉ cần bạn chịu sửa đổi, chúng tôi có thể bỏ qua những lỗi lầm trong quá khứ.
luòdejīn tiāndexiàchǎngwán quánshìjiùyóu
Anh ta rơi vào kết cục ngày hôm nay hoàn toàn là do tự chuốc lấy hậu quả.
shì shēnghòujīng jué dìngyǐnjiù zhí
Sau khi sự cố xảy ra, giám đốc đã quyết định nhận trách nhiệm và từ chức.
zhè gexiàng shī bàilezuò wéi rénnánjiù
Dự án này thất bại rồi, với tư cách là người phụ trách, bạn khó lòng chối bỏ trách nhiệm.
yàozǒng shìshī bàiguījiù guānyuán yīn
Đừng luôn đổ lỗi thất bại cho những nguyên nhân khách quan.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây