雀跃
quèyuè
Nhảy cẫng lên vì vui sướng

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Nhảy cẫng lên vì vui sướng
Ví dụ (3)
tīng dàohuò jiǎngdexiāo quán bān tóng xuédōuhuān què yuè lái
Nghe tin đoạt giải, tất cả học sinh trong lớp đều reo hò nhảy cẫng lên vì vui sướng.
hái zimenzàicǎo shàngquè yuèxiǎng shòuzheměi dechūn guāng
Lũ trẻ nhảy múa vui sướng trên bãi cỏ, tận hưởng ánh xuân đẹp đẽ.
denèi xīnyīnzhè gehǎo xiāo érhuān què yuè
Lòng anh ấy vui sướng khôn tả vì tin tốt này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây