咏
丨フ一丶フフノ丶
8
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Miệng (口) hát mãi (永) không ngừng, ca ngợi đẹp lời, ngâm nga 咏.
Thành phần cấu tạo
咏
ca ngợi, ngâm nga
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
永
Vĩnh
Mãi mãi / âm đọc (bên phải)
Từ ghép (10)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:ca ngợi, ngâm nga
Ví dụ (5)
他喜欢在月下吟咏古诗。
Anh ấy thích ngâm nga thơ cổ dưới ánh trăng.
这首歌咏叹了伟大的母爱。
Bài hát này ca ngợi tình mẹ bao la.
学生们正在为歌咏比赛做准备。
Các học sinh đang chuẩn bị cho cuộc thi ca hát (ca ngợi).
诗人借景抒情,咏赞了大自然的神奇。
Nhà thơ mượn cảnh tả tình, ca ngợi sự kỳ diệu của thiên nhiên.
这篇散文热情地咏唱了青春的美好。
Bài tản văn này nhiệt tình ca ngợi vẻ đẹp của tuổi trẻ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây