Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
yǒng
HSK 3
ca ngợi, ngâm nga
Hán Việt:VỊNH••Loại từ:Động từ
8 nét
丨フ一丶フフノ丶
Không dùng lượng từ riêng
口Khẩu+永Vĩnh

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

咏
yǒng
ca ngợi, ngâm nga
口
Bộ Khẩukǒu
Miệng (bên trái)
Bộ Khẩu
永
Vĩnhyǒng
Mãi mãi / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Cái miệng (口) ngân nga câu hát kéo dài vĩnh cửu (永) như dòng nước chảy, thể hiện sự ngâm vịnh, ca ngợi (咏).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:ca ngợi, ngâm nga
ENTiếng Anh:chant, recite, sing of
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tā他xǐhuan喜欢zài在yuè月xià下yín吟yǒng咏gǔshī古诗。
Anh ấy thích ngâm nga thơ cổ dưới ánh trăng.
He likes to chant ancient poems under the moonlight.
#2
zhè这shǒu首gēyǒng歌咏tàn叹le了wěidà伟大de的mǔ'ài母爱。
Bài hát này ca ngợi tình mẹ bao la.
This song sings the praises of great motherly love.
#3
xuésheng学生men们zhèngzài正在wèi为gēyǒng歌咏bǐsài比赛zuò做zhǔnbèi准备。
Các học sinh đang chuẩn bị cho cuộc thi ca hát (ca ngợi).
The students are preparing for a singing competition.
#4
shīrén诗人jièjǐng借景shūqíng抒情,yǒng咏zàn赞le了dàzìrán大自然de的shénqí神奇。
Nhà thơ mượn cảnh tả tình, ca ngợi sự kỳ diệu của thiên nhiên.
Using scenery to express his feelings, the poet praised the wonders of nature.
#5
zhè这piān篇sǎnwén散文rèqíng热情de地yǒng咏chàng唱le了qīngchūn青春de的měihǎo美好。
Bài tản văn này nhiệt tình ca ngợi vẻ đẹp của tuổi trẻ.
This essay warmly celebrates the beauty of youth.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây