chǐ
hoang phí, xa xỉ
Hán việt: xỉ
ノ丨ノフ丶ノフ丶
8
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Người () tiêu nhiều () quá mức, lãng phí xa xỉ, hoang phí .

Thành phần cấu tạo

chǐ
hoang phí, xa xỉ
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
Đa
Nhiều / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:hoang phí, xa xỉ
Ví dụ (5)
deshēng huófēi chángshē chǐ
Cuộc sống của anh ấy rất xa xỉ.
mǎizhèxiēáng guìdeshē chǐpǐn
Cô ấy không đủ tiền mua những món đồ xa xỉ đắt đỏ này.
huáng guòzheqióngshēchǐdeshēng huó
Vị hoàng đế đó sống một cuộc sống hoang phí tột độ.
fǎn duìshē chǐlàng fèishìměigèr ényīngjìndezér èn
Phản đối sự hoang phí và xa hoa là trách nhiệm của mỗi người.
duìláishuōzhōu néngshuìhǎojiàojiǎn zhíshìzhǒngshē chǐ
Đối với tôi, cuối tuần có thể có một giấc ngủ ngon quả thực là một sự xa xỉ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây