侈
ノ丨ノフ丶ノフ丶
8
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Người (亻) tiêu nhiều (多) quá mức, lãng phí xa xỉ, hoang phí 侈.
Thành phần cấu tạo
侈
hoang phí, xa xỉ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
多
Đa
Nhiều / âm đọc (bên phải)
Từ ghép (17)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:hoang phí, xa xỉ
Ví dụ (5)
他的生活非常奢侈。
Cuộc sống của anh ấy rất xa xỉ.
她买不起这些昂贵的奢侈品。
Cô ấy không đủ tiền mua những món đồ xa xỉ đắt đỏ này.
那个皇帝过着穷奢极侈的生活。
Vị hoàng đế đó sống một cuộc sống hoang phí tột độ.
反对奢侈浪费是每个人应尽的责任。
Phản đối sự hoang phí và xa hoa là trách nhiệm của mỗi người.
对我来说,周末能睡个好觉简直是一种奢侈。
Đối với tôi, cuối tuần có thể có một giấc ngủ ngon quả thực là một sự xa xỉ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây