Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
惹恼
rě nǎo
Làm phiền, chọc giận
Hán việt: nha não
—

Gợi nhớ

Từ "惹恼" (rě nǎo) nghĩa là "Làm phiền, chọc giận", ghép bởi: 惹 (rě): gây ra + 恼 (nǎo): chọc tức.

Thành phần cấu tạo

惹恼
rě nǎo
Làm phiền, chọc giận
若
心
忄
脑

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Làm phiền, chọc giận
Ví dụ (3)
tā他wú lǐ无礼de的tài dù态度chè dǐ彻底rěn ǎo惹恼liǎo了zài chǎng在场de的suǒ yǒur én所有人。
Thái độ vô lễ của anh ta đã chọc giận hoàn toàn tất cả những người có mặt.
wǒ我bú shì gù yì不是故意yào要rěn ǎo惹恼nǐ你de的,qǐng请nǐ你yuán liàng原谅。
Tôi không cố ý làm bạn giận đâu, xin hãy tha lỗi cho tôi.
lín jū邻居de的zào yīn噪音zhōng yú终于rěn ǎo惹恼liǎo了pí qì脾气wēn hé温和de的lǎo lǐ老李。
Tiếng ồn của nhà hàng xóm cuối cùng cũng chọc giận bác Lý vốn có tính khí ôn hòa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây