Hán Việt:NHÕ•Loại từ:Động từ
12 nét
一丨丨一ノ丨フ一丶フ丶丶
Không dùng lượng từ riêng
若Chữ Nhã+心Tâm
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
惹
gây ra, thu hút
若
Chữ Nhã
nếu như / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)

Hình ảnh minh họa

惹
gây ra, thu hút
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:gây ra, thu hút
ENTiếng Anh:provoke, cause, incur
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
别惹他生气。
Đừng chọc anh ấy tức giận.
Don't make him angry.
#2
这件事惹出了麻烦。
Việc này gây ra rắc rối.
This matter stirred up trouble.
#3
花香惹来蜜蜂。
Hương hoa thu hút ong mật đến.
The fragrance of flowers attracts bees.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây