Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
rě
HSK 4
gây ra, thu hút
Hán Việt:NHÕ•Loại từ:Động từ
12 nét
一丨丨一ノ丨フ一丶フ丶丶
Không dùng lượng từ riêng
若Chữ Nhã+心Tâm

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

惹
rě
gây ra, thu hút
若
Chữ Nhãruò
nếu như / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâmxīn
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
Bộ Tâm
Mẹo nhớ nhanh:

Vẻ ngoài dịu dàng như cỏ non (若) lại chạm thẳng vào trái tim (心), dễ dàng thu hút ánh nhìn hoặc gây ra phiền toái (惹).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:gây ra, thu hút
ENTiếng Anh:provoke, cause, incur
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
bié别rě惹tā他shēngqì生气。
Đừng chọc anh ấy tức giận.
Don't make him angry.
#2
zhè这jiàn件shì事rě惹chū出le了máfan麻烦。
Việc này gây ra rắc rối.
This matter stirred up trouble.
#3
huāxiāng花香rě惹lái来mìfēng蜜蜂。
Hương hoa thu hút ong mật đến.
The fragrance of flowers attracts bees.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây