gây ra, thu hút
Hán việt: nha
一丨丨一ノ丨フ一丶フ丶丶
12
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:gây ra, thu hút
Ví dụ (3)
biéshēng
Đừng chọc anh ấy tức giận.
zhèjiànshìchūle fan
Việc này gây ra rắc rối.
huāxiānglái fēng
Hương hoa thu hút ong mật đến.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây