热恋
rè liàn
Đang yêu say đắm

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Đang yêu say đắm
Ví dụ (3)
zhèduì liànzhōngdeqíng huàzàinián jié hūn
Cặp đôi đang yêu nhau say đắm này lên kế hoạch kết hôn vào cuối năm.
menzhèngchǔ liànjiē duànměi tiāndōuyǒushuō wánde huà
Họ đang ở giai đoạn yêu đương nồng nhiệt, ngày nào cũng có chuyện nói không hết.
lùnjīng liǎoduō shǎofēng menyīr ánxiàng liànshí yàngtián
Cho dù trải qua bao nhiêu giông bão, họ vẫn ngọt ngào như thuở mới yêu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây