人烟
—
Phân tích từ 人烟
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:Khói bếp, bóng dáng dân cư sinh sống
Ví dụ (3)
这片荒漠方圆百里没有一点人烟。
Vùng hoang mạc này trong vòng trăm dặm không có một bóng người sinh sống.
走到山顶,终于看到了远处的村落与人烟。
Đi lên đỉnh núi, cuối cùng cũng thấy được làng mạc và khói bếp xa xa.
这是一座人烟稀少的小镇,非常安静。
Đây là một thị trấn nhỏ thưa thớt bóng người, vô cùng yên tĩnh.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây