亟
フ丨丨フ一フ丶一
8
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Hình người bị kẹp giữa trên (一) và dưới, tình huống gấp gáp, khẩn cấp 亟.
Thành phần cấu tạo
亟
gấp, cấp bách
亟
Bộ Cực
Hình người đứng ở giữa hai gạch
Hình ảnh:

Từ đồng âm (53)
Định nghĩa (1)
1
phó từ
Nghĩa:gấp, cấp bách
Ví dụ (5)
这个问题亟待解决。
Vấn đề này cần được giải quyết khẩn cấp.
灾区亟须大量的医疗物资。
Khu vực thiên tai đang cần khẩn cấp một lượng lớn vật tư y tế.
我们亟需有经验的工程师加入团队。
Chúng tôi đang cấp bách cần những kỹ sư có kinh nghiệm gia nhập đội ngũ.
父母亟盼远方的孩子早日归来。
Cha mẹ khẩn thiết (cấp bách) mong ngóng đứa con phương xa sớm ngày trở về.
环境保护是目前亟待关注的重要议题。
Bảo vệ môi trường là một vấn đề quan trọng đang cấp bách cần được quan tâm hiện nay.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây