Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
亟
jí
gấp, cấp bách
Hán việt: cức
フ丨丨フ一フ丶一
8
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Hình người bị kẹp giữa trên (一) và dưới, tình huống gấp gáp, khẩn cấp 亟.

Thành phần cấu tạo

亟
jí
gấp, cấp bách
亟
Bộ Cực
Hình người đứng ở giữa hai gạch

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:gấp, cấp bách
Ví dụ (5)
zhè ge这个wèn tí问题jí亟dài待jiě jué解决。
Vấn đề này cần được giải quyết khẩn cấp.
zāi灾qū区jí亟xū须dà大liàng量de的yī医liáo疗wù zī物资。
Khu vực thiên tai đang cần khẩn cấp một lượng lớn vật tư y tế.
wǒ men我们jí亟xū需yǒu有jīng yàn经验de的gōng chéng shī工程师jiā加rù入tuán团duì队。
Chúng tôi đang cấp bách cần những kỹ sư có kinh nghiệm gia nhập đội ngũ.
fù父mǔ母jí亟pàn盼yuǎn远fāng方de的hái zi孩子zǎo早rì日guī归lái来。
Cha mẹ khẩn thiết (cấp bách) mong ngóng đứa con phương xa sớm ngày trở về.
huán jìng环境bǎo hù保护shì是mù qián目前jí亟dài待guān关zhù注de的zhòng yào重要yì tí议题。
Bảo vệ môi trường là một vấn đề quan trọng đang cấp bách cần được quan tâm hiện nay.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây