fáng
mỡ, chất béo
Hán việt: phương
ノフ一一丶一フノ
8
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Thịt (⺼) có lớp vuông ( âm đọc) trắng, chất béo dưới da, mỡ .

Thành phần cấu tạo

fáng
mỡ, chất béo
Bộ Nhục (biến thể)
Thịt (bên trái)
Phương
Vuông / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:mỡ, chất béo
Ví dụ (5)
zhèzhǒngshí hányǒuliàngdezhī fáng
Loại thức ăn này chứa lượng lớn chất béo.
yùn dòng bāng zhùrán shāoduō dezhī fáng
Tập thể dục có thể giúp đốt cháy mỡ thừa.
yóuzhōnghánduìshēn yǒudezhī fángsuān
Trong dầu cá có chứa nhiều axit béo có lợi cho cơ thể.
yīnwèijīng chángjiǔérlezhī fánggān
Anh ấy bị gan nhiễm mỡ vì thường xuyên uống rượu.
jiǎn shǎotángfènshè jiàng nèidezhī fáng
Giảm lượng đường nạp vào có thể làm giảm tỷ lệ chất béo trong cơ thể.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây