Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
fáng
HSK 3
mỡ, chất béo
Hán Việt:PHƯƠNG••Loại từ:Danh từ
8 nét
ノフ一一丶一フノ
Không dùng lượng từ riêng
⺼Nhục+方Phương

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

肪
fáng
mỡ, chất béo
⺼
Bộ Nhục (biến thể)
Thịt (bên trái)
Bộ Nhục (biến thể)
方
Phươngfāng
Vuông / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Lớp mô mềm trong cơ thể (⺼) xếp dày từng mảng vuông vức (方) dưới làn da để dự trữ năng lượng chính là lớp mỡ, chất béo (肪).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:mỡ, chất béo
ENTiếng Anh:fat, grease
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhè这zhǒng种shíwù食物hányǒu含有dàliàng大量de的zhīfáng脂肪。
Loại thức ăn này chứa lượng lớn chất béo.
This food contains a large amount of fat.
#2
yùndòng运动kěyǐ可以bāngzhù帮助ránshāo燃烧duōyú多余de的zhīfáng脂肪。
Tập thể dục có thể giúp đốt cháy mỡ thừa.
Exercise can help burn excess fat.
#3
yú鱼yóu油zhōng中fùhán富含duì对shēntǐ身体yǒuyì有益de的zhīfángsuān脂肪酸。
Trong dầu cá có chứa nhiều axit béo có lợi cho cơ thể.
Fish oil is rich in fatty acids that are beneficial to the body.
#4
tā他yīnwèi因为jīngcháng经常hējiǔ喝酒ér而déliǎo得了zhīfánggān脂肪肝。
Anh ấy bị gan nhiễm mỡ vì thường xuyên uống rượu.
He developed fatty liver because he drank alcohol frequently.
#5
jiǎnshǎo减少tángfēn糖分shèrù摄入kěyǐ可以jiàngdī降低tǐnèi体内de的zhīfáng脂肪bǐlì比例。
Giảm lượng đường nạp vào có thể làm giảm tỷ lệ chất béo trong cơ thể.
Reducing sugar intake can lower the body's fat percentage.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây