Hán Việt:PHƯƠNG••Loại từ:Danh từ
8 nét
ノフ一一丶一フノ
Không dùng lượng từ riêng
⺼Nhục+方Phương
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
肪
mỡ, chất béo
⺼
Bộ Nhục (biến thể)
Thịt (bên trái)

方
Phương
Vuông / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

肪
mỡ, chất béo
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:mỡ, chất béo
ENTiếng Anh:fat, grease
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
这种食物含有大量的脂肪。
Loại thức ăn này chứa lượng lớn chất béo.
This food contains a large amount of fat.
#2
运动可以帮助燃烧多余的脂肪。
Tập thể dục có thể giúp đốt cháy mỡ thừa.
Exercise can help burn excess fat.
#3
鱼油中富含对身体有益的脂肪酸。
Trong dầu cá có chứa nhiều axit béo có lợi cho cơ thể.
Fish oil is rich in fatty acids that are beneficial to the body.
#4
他因为经常喝酒而得了脂肪肝。
Anh ấy bị gan nhiễm mỡ vì thường xuyên uống rượu.
He developed fatty liver because he drank alcohol frequently.
#5
减少糖分摄入可以降低体内的脂肪比例。
Giảm lượng đường nạp vào có thể làm giảm tỷ lệ chất béo trong cơ thể.
Reducing sugar intake can lower the body's fat percentage.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây