赏赐
shǎng cì
phần thưởng

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:phần thưởng
Ví dụ (3)
jiāng jūnyīnzhàn gōng dàoliǎoguó jūndehòu zhòngshǎng
Vị tướng quân vì chiến công hiển hách đã nhận được phần ban thưởng hậu hĩnh từ quốc vương.
dàijūn wángcháng chángshǎng zhū bǎogěichǒng àidefēi zi
Các vị vua thời cổ đại thường ban thưởng châu báu cho phi tần được sủng ái.
xiè jiē shòuzhè zhǒngshī shěbān deshǎng
Anh ấy không thèm nhận phần ban thưởng mang tính bố thí như thế này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây