赏心悦目
shǎng xīn yuè mù
Làm hài lòng đôi mắt

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Làm hài lòng đôi mắt
Ví dụ (3)
màn zàichūn àngr ándegōng yuánchù chùjǐng dōulìngr énshǎng xīn yuè
Dạo bước trong công viên tràn ngập sắc xuân, phong cảnh nơi nơi đều khiến người ta mãn nhãn.
de dǎodòng zuòyōu měiliú chàngguān shǎng láizhēn shì jiànshǎng xīn yuè deshì
Động tác nhảy múa của cô ấy uyển chuyển mượt mà, thưởng thức quả thực là một điều vô cùng vui mắt.
jīng měidecān pèishàng xiāng wèi quándejiā yáoshí zàishǎng xīn yuè
Dụng cụ ăn uống tinh xảo kết hợp với những món ăn ngon đầy đủ sắc hương vị, quả thực vô cùng mãn nhãn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây